習以爲常

xí yǐ wéi cháng tập dĩ vi thường

Hán Việt: tập dĩ vi thường · Pinyin: xí yǐ wéi cháng

Tổng quan

quen với | đã quen

Cấu tạo: (tập) + (dĩ) + (vi) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quen với | đã quen

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 习:习惯。指某种事情经常去做,或某种现象经常看到,也就觉得很平常了。
  • Tân Hoa Tự Điển 因为习惯了,就当做平常的事初若令人怒发冲冠,不可忍耐,久亦习以为常矣。
  • Tân Hoa Tự Điển 习习惯。指某种事情经常去做,或某种现象经常看到,也就觉得很平常了。

Eng

  • CC-CEDICT accustomed to|used to
  • Cihui 習以為常 íyǐwéicháng f.e. be used to sth. | Wǒ duì zǎoqǐ ∼ le. I'm used to getting up early.