習慣性的

tập quán tính đích

Hán Việt: tập quán tính đích

Tổng quan

(y học) mạn, kinh niên, ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen, thường xuyên, lắp đi lắp lại, (thông tục) rất khó chịu, rất xấu

Cấu tạo: (tập) + (quán) + (tính) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) mạn, kinh niên, ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen, thường xuyên, lắp đi lắp lại, (thông tục) rất khó chịu, rất xấu