習而不察
tập nhi bất sát
Hán Việt: tập nhi bất sát · Pinyin: xí ér bù chá
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 习:习惯。指常见之事,就觉察不到存在的问题。
Eng
- Cihui 習而不察 í'érbùchá f.e. 1. overlook through familiarity 2. do sth. without studying but with practice