鄉土氣地

hương thổ khí địa

Hán Việt: hương thổ khí địa

Tổng quan

mộc mạc, quê mùa; chất phác (điển hình cho nông thôn, người nông thôn), thô kệch, không tao nhã, thô sơ (làm bằng gỗ thô, không bào nhẵn, không cắt tỉa), đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá), không đều (chữ viết)

Cấu tạo: (hương) + (thổ) + (khí) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mộc mạc, quê mùa; chất phác (điển hình cho nông thôn, người nông thôn), thô kệch, không tao nhã, thô sơ (làm bằng gỗ thô, không bào nhẵn, không cắt tỉa), đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá), không đều (chữ viết)