鄉鎮企業

xiāng zhèn qǐ yè hương trấn xí nghiệp

Hán Việt: hương trấn xí nghiệp · Pinyin: xiāng zhèn qǐ yè

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (trấn) + (xí) + (nghiệp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国农村集体经济组织的一种形式。原为农村人民公社和生产大队两级集体经济举办的社队企业,后在农村政体改革中改称现名。随着农村经济改革的发展,现已成为以集体经济为主的多种经济成分企业的总称。经营范围包括工业、商业、饮食服务业、运输业、养殖业等。

Eng

  • Cihui 鄉鎮企業 iāng-zhèn qǐyè n. town and township enterprises M:¹jiā