書劍飄零

shū jiàn piāo líng thư kiếm phiêu linh

Hán Việt: thư kiếm phiêu linh · Pinyin: shū jiàn piāo líng

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (kiếm) + (phiêu) + (linh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书剑:书籍和宝剑,指读书做官,仗剑从军。本指做官或从军,离乡背井,飘流在外。后指因求取功名而出门在外、久游未归。

Eng

  • Cihui 書劍飄零 hūjiànpiāolíng f.e. long away from one's home engaged in scholarly pursuits or military tasks