书生之见

shū shēng zhī jiànthư sanh chi kiến

Hán Việt: thư sanh chi kiến · Pinyin: shū shēng zhī jiàn

Tổng quan

"chinese_explanation": "指读书人不切实际或不合时宜的见解。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指读书人不切实际或不合时宜的见解。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

讀書人不切實際、不合時宜的見解。《官場現形記》第三一回:「其中有些話都是窒礙難行。畢竟書生之見,全是紙上談兵。」

Cấu tạo: 書 (thư) + 生 (sanh) + 之 (chi) + 見 (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指读书人不切实际或不合时宜的见解。"}
  • Biên soạn 書生之見 hūshēngzhījiàn n. pedantic view

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指读书人不切实际或不合时宜的见解。

Eng

  • Cihui 書生之見 hūshēngzhījiàn n. pedantic view

Từ liên quan

Gần nghĩa

书生气 · 書生氣 · 書生常談 · 书生本色 · 書生之見 · 书生气十足