書空咄咄

shū kōng duō duō thư không đốt đốt

Hán Việt: thư không đốt đốt · Pinyin: shū kōng duō duō

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (không) + (đốt) + (đốt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为叹息、愤慨、惊诧的的典实。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出《世说新语·黜免》晋代殷浩被罢官,整天向空中写字。别人暗中观察他,发现只是写咄咄怪事”四字而已◇用以形容叹息、愤慨、惊讶等书空咄咄知谁解!

Eng

  • Cihui 書空咄咄 hūkōngduōduō f.e. great disillusion

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

得意洋洋