得意洋洋

dé yì yáng yáng đắc ý dương dương

Hán Việt: đắc ý dương dương · Pinyin: dé yì yáng yáng

Tổng quan

hài lòng vui vẻ | tự hào vô cùng | một cách tự hào | vẻ tự mãn

Cấu tạo: (đắc) + (ý) + (dương) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hài lòng vui vẻ | tự hào vô cùng | một cách tự hào | vẻ tự mãn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容十分得意的樣子。《紅樓夢》第一○三回:「只見香菱已哭得死去活來,寶蟾反得意洋洋。」也作「揚揚得意」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洋洋:得意的样子。形容称心如意、沾沾自喜的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"得意扬扬"。 2.形容十分得意的样子。语本《史记.管晏列传》"意气扬扬,甚自得也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 洋洋得意的样子。形容称心如意、沾沾自喜的样子。

Eng

  • CC-CEDICT joyfully satisfied|to be immensely proud of oneself|proudly|an air of complacency
  • Cihui joyfully satisfied/to be immensely proud of oneself/proudly/an air of complacency

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

踌躇满志

Từ trái nghĩa

书空咄咄 · 垂头丧气 · 怏怏不乐