書籍
thư tịch
Hán Việt: thư tịch · Pinyin: shū jí
Tổng quan
sách | tác phẩm
Nghĩa
Việt
- Cihui sách | tác phẩm
- Cihui thư tịch thư tịch ☆Chỉ chung sách vở tài liệu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 書本冊籍的總稱。《紅樓夢》第一六回:「黛玉又帶了許多書籍來,忙著打掃臥室,安插器具。」《文明小史》第一七回:「彼時有了翻譯,我就問他們應得翻些甚麼書籍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 书➌(总称)。
Eng
- CC-CEDICT books|works
- Cihui books; works
ja
- JMdict book|publication