竹帛

zhú bó trúc bạch

Hán Việt: trúc bạch · Pinyin: zhú bó

Tổng quan

chất liệu viết bằng tre và lụa (trước khi có giấy) hẻ tre và lụa trắng, thời cổ dùng để viết chữ. Chỉ sách vở, sử sách. Td: Công thuỳ trúc bạch (công lao ghi vào sử sách). trúc bạch trúc bạch ☆Thẻ tre và lụa trắng, thời cổ dùng để viết chữ. Chỉ sách vở, sử sách. Td: Công thuỳ trúc bạch (công lao ghi vào sử sách).

Cấu tạo: (trúc) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chất liệu viết bằng tre và lụa (trước khi có giấy) hẻ tre và lụa trắng, thời cổ dùng để viết chữ. Chỉ sách vở, sử sách. Td: Công thuỳ trúc bạch (công lao ghi vào sử sách). trúc bạch trúc bạch ☆Thẻ tre và lụa trắng, thời cổ dùng để viết chữ. Chỉ sách vở, sử sách. Td: Công thuỳ trú…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 簡冊與縑素,古代用以記載文字,引申為史籍典策。《史記.卷一○.孝文本紀》:「然后祖宗之功德著於竹帛,施于萬世,永永無窮,朕甚嘉之。」《三國演義》第七六回:「玉可碎而不可改其白,竹可焚而不可毀其節。身雖殞,名可垂於竹帛也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竹简和白绢,古代可供书写。代指史册功迹著于竹帛。

Eng

  • CC-CEDICT bamboo and silk writing materials (before paper)
  • Cihui bamboo and silk writing materials (before paper)

ja

  • JMdict history

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

书籍 · 竹素