书翰
thư hàn
Hán Việt: thư hàn
Tổng quan
1.筆為羽翰所製,因此稱筆所書者為「書翰」。《陳書.卷七.皇后傳.後主沈皇后傳》:「涉獵經史,工書翰。」 2.書信。《南史.卷二五.垣護之傳》:「辟為主簿,兼掌書翰。」南朝宋.鮑照〈擬青青陵上柏〉詩:「書翰幸閒暇,我酌子縈絃。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 書翰 hūhàn n. 1. calligraphy 2. letter
Eng
- Cihui 書翰 hūhàn n. 1. calligraphy 2. letter