尺素

chǐ sùxích tố

Hán Việt: xích tố · Pinyin: chǐ sù

Tổng quan

mẩu ghi chép; tờ ghi chép; thư ngắn; bức tranh nhỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

一尺长的白色绢帛,古人多用来写信或作画,后来也借指书信或小的画幅:~寄情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

書信。《文選.古樂府.飲馬長城窟行》:「客從遠方來,遺我雙鯉魚; 呼兒烹鯉魚,中有尺素書。」宋.秦觀〈踏莎行.霧失樓臺〉詞:「驛寄梅花,魚傳尺素,砌成此恨無重數。」

Cấu tạo: 尺 (xích) + 素 (tố)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thư từ
  • VietPhrases tờ ghi chép; thư ngắn; bức tranh nhỏ
  • Tần suất từ mẩu ghi chép; tờ ghi chép; thư ngắn; bức tranh nhỏ; tờ ghi chép; thư ngắn; bức tranh nhỏ
  • Biên soạn 尺素 hǐsù n. 1. small painting M:¹⁰fú 2. letter M:²fēng 3. archives M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書信。《文選.古樂府.飲馬長城窟行》:「客從遠方來,遺我雙鯉魚; 呼兒烹鯉魚,中有尺素書。」宋.秦觀〈踏莎行.霧失樓臺〉詞:「驛寄梅花,魚傳尺素,砌成此恨無重數。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一尺长的白色绢帛,古人多用来写信或作画,后来也借指书信或小的画幅:~寄情。

Eng

  • Cihui 尺素 hǐsù n. 1. small painting M:¹⁰fú 2. letter M:²fēng 3. archives M:¹zhāng
  • Tần suất từ 尺素 hǐsù n. 1. small painting M:¹⁰fú 2. letter M:²fēng 3. archives M:¹zhāng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

书信 · 书翰 · 信札 · 尺牍