書香門第
thư hương môn đệ
Hán Việt: thư hương môn đệ · Pinyin: shū xiāng mén dì
Tổng quan
gia đình có danh tiếng văn chương (thành ngữ) | gia đình nho học
Nghĩa
Việt
- Cihui gia đình có danh tiếng văn chương (thành ngữ) | gia đình nho học
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时指上辈有读书人的家庭。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指世代都是读书人的家庭。
Eng
- CC-CEDICT family with a literary reputation (idiom); literary family
- Cihui 書香門第 hūxiāng méndì n. scholarly family