買賣婚姻

mǎi mài hūn yīn mãi mại hôn nhân

Hán Việt: mãi mại hôn nhân · Pinyin: mǎi mài hūn yīn

Tổng quan

Cấu tạo: (mãi) + (mại) + (hôn) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以收取一定钱财作为女儿出嫁条件的婚姻形式。起源于父权制氏族出现时,随着私有制的确立而流行。

Eng

  • Cihui 買賣婚姻 ǎimài hūnyīn n. mercenary marriage