買犢賣刀

mǎi dú mài dāo mãi độc mại đao

Hán Việt: mãi độc mại đao · Pinyin: mǎi dú mài dāo

Tổng quan

Cấu tạo: (mãi) + (độc) + (mại) + (đao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言卖剑买牛。原指放下武器,从事耕种。后比喻改业务农或坏人改恶从善。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言卖剑买牛。
  • Tân Hoa Tự Điển 犹言卖剑买牛。原指放下武器,从事耕种◇比喻改业务农或坏人改恶从善。