買笑追歡

mǎi xiào zhuī huān mãi tiếu truy hoan

Hán Việt: mãi tiếu truy hoan · Pinyin: mǎi xiào zhuī huān

Tổng quan

nghĩa đen: mua nụ cười để tìm kiếm hạnh phúc | đắm mình trong thú vui xác thịt (thành ngữ)

Cấu tạo: (mãi) + (tiếu) + (truy) + (hoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mua nụ cười để tìm kiếm hạnh phúc | đắm mình trong thú vui xác thịt (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嫖娼狎妓,寻欢作乐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.嫖娼狎妓,寻欢作乐。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to buy smiles to seek happiness|abandon oneself to the pleasures of the flesh (idiom)
  • Cihui 買笑追歡 ǎixiàozhuīhuān f.e. abandon oneself to pleasure