買菜求益

mǎi cài qiú yì mãi thái cầu ích

Hán Việt: mãi thái cầu ích · Pinyin: mǎi cài qiú yì

Tổng quan

Cấu tạo: (mãi) + (thái) + (cầu) + (ích)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 益:增加。象买菜一样希望增加一点。比喻争多赚少。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻争多赚少。

Eng

  • Cihui 買菜求益 ǎicàiqiúyì id. be excessively mean in one's dealings