亂墜天花
loạn trụy thiên hoa
Hán Việt: loạn trụy thiên hoa · Pinyin: luàn zhuì tiān huā
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻说话动人或文字精彩。多指话说得夸大或不切实际。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻说话动人或文字精彩。多指话说得夸大或不切实际。
Hán Việt: loạn trụy thiên hoa · Pinyin: luàn zhuì tiān huā