亂說

luàn shuō loạn thuyết

Hán Việt: loạn thuyết · Pinyin: luàn shuō

Tổng quan

nói nhảm | đưa ra nhận xét vô trách nhiệm

Cấu tạo: (loạn) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói nhảm | đưa ra nhận xét vô trách nhiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胡說。《紅樓夢》第五五回:「偏我是女孩兒家,一句多話也沒有我亂說的。」《文明小史》第四七回:「你們曉得什麼,也在這裡亂說。」也作「亂道」。

Eng

  • CC-CEDICT to talk drivel; to make irresponsible remarks
  • Cihui to talk drivel; to make irresponsible remarks

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

瞎说 · 胡说