乳水交融

rǔ shuǐ jiāo róng nhũ thủy giao dung

Hán Việt: nhũ thủy giao dung · Pinyin: rǔ shuǐ jiāo róng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhũ) + (thủy) + (giao) + (dung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻彼此關係緊密,投合無間。如:「他倆鋼琴和小提琴的合奏,已達乳水交融的境界。」也作「水乳交融」、「水乳之契」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 融:融合。像水和乳汁融合在一起。比喻感情很融洽或结合十分紧密。