乳白色的
nhũ bạch sắc đích
Hán Việt: nhũ bạch sắc đích
Tổng quan
kem ngà (voi...), màu ngà, (số nhiều) đồ bằng ngà, (từ lóng) (cũng) số nhiều, răng, (số nhiều) (từ lóng) phím đàn pianô; con súc sắc, quả bi,a, (sử học) những người nô lệ da đen, bằng ngà, màu ngà trắng ngà (thuộc) sữa, như sữa, có sữa, nhiều sữa, trắng đục (như sữa), yếu ớt, ẻo lả; hiền lành, nhu mì trắng đục, trắng sữa
Nghĩa
Việt
- Cihui kem ngà (voi...), màu ngà, (số nhiều) đồ bằng ngà, (từ lóng) (cũng) số nhiều, răng, (số nhiều) (từ lóng) phím đàn pianô; con súc sắc, quả bi,a, (sử học) những người nô lệ da đen, bằng ngà, màu ngà trắng ngà (thuộc) sữa, như sữa, có sữa, nhiều sữa, trắng đục (như sữa), yếu ớt, ẻo…