乳糜

rǔ mínhũ mi

Hán Việt: nhũ mi · Pinyin: rǔ mí

Tổng quan

dịch nhũ (hỗn hợp với dịch nhũ, dịch gan đã mất tính acid là một chất dinh dưỡng của cơ thể)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"乳麋"。 2.用乳汁或酥油调制的粥。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.乳酪。北魏.酈道元《水經注.河水注》:「長者女以金缽盛乳糜上佛。」宋.陸游〈殘臘〉詩:「乳糜但喜分香缽,銀勝那思映綵鞭。」 2.食物中的脂肪經消化而自小腸吸收進入淋巴,於淋巴液中呈乳狀外觀的脂肪顆粒,稱為「乳糜」。常匯集於乳糜管及血液中。

Cấu tạo: 乳 (nhũ) + 糜 (mi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (飲食)以乳而造之粥也。大日經疏七曰:「乳糜者,西方粥有多種。或以烏麻汁,以諸豆並諸藥味,如十誦藥法等文廣明,然最以乳糜為上。」☸
  • Tần suất từ (sinh vật học) dịch dưỡng, dưỡng trấp; dịch nhũ (hỗn hợp với dịch nhũ, dịch gan đã mất tính acid là một chất dinh dưỡng của cơ thể); dịch nhũ
  • Biên soạn chyle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.乳酪。北魏.酈道元《水經注.河水注》:「長者女以金缽盛乳糜上佛。」宋.陸游〈殘臘〉詩:「乳糜但喜分香缽,銀勝那思映綵鞭。」 2.食物中的脂肪經消化而自小腸吸收進入淋巴,於淋巴液中呈乳狀外觀的脂肪顆粒,稱為「乳糜」。常匯集於乳糜管及血液中。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"乳麋"。 2.用乳汁或酥油调制的粥。
  • Kaggle Zh-Vi chyle

Eng

  • Cihui 乳糜 ǔmí n. <phys.> chyle
  • Tần suất từ n. <phys.> chyle

Từ liên quan

Gần nghĩa

乳糜泻 · 乳糜管 · 乳糜形成 · 乳糜生成 · 乳业 · 乳交 · 乳人 · 乳傭