乾坤再造

qián kūn zài zào kiền khôn tái tạo

Hán Việt: kiền khôn tái tạo · Pinyin: qián kūn zài zào

Tổng quan

Cấu tạo: (kiền) + (khôn) + (tái) + (tạo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 再造天地。比喻重建江山。清.洪昇《長生殿》第四三齣:「卿蕩平逆寇,收復神京。宗廟重新,乾坤再造,真不世之功也。」《東周列國志》第一○六回:「然後連合楚魏,共立韓趙之後,并力破秦,此乾坤再造之時也!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乾坤:天地。再造天地,即重建江山。