乾燥

gān zào kiền táo

Hán Việt: kiền táo · Pinyin: gān zào

Tổng quan

(về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô | khô cằn | (về da, miệng, v.v.) khô | (nghĩa bóng) tẻ nhạt | khô khan | buồn chán | (về gỗ, v.v.) làm khô | xử lý | sấy 1. khô; hanh; khô hanh。沒有水分或水分很少。 沙漠地方氣候很乾燥。 sa mạc khí hậu rất khô hanh. 2. khô khan; chán; không thú vị; kém thú vị。枯燥,沒有趣味。 演講生動,聽的人不會覺得乾燥無味。 diễn giải sinh động, người nghe không cảm thấy chán.

Cấu tạo: (kiền) + (táo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô | khô cằn | (về da, miệng, v.v.) khô | (nghĩa bóng) tẻ nhạt | khô khan | buồn chán | (về gỗ, v.v.) làm khô | xử lý | sấy 1. khô; hanh; khô hanh。沒有水分或水分很少。 沙漠地方氣候很乾燥。 sa mạc khí hậu rất khô hanh. 2. khô khan; chán; không thú vị; kém thú v…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 缺乏水分。《管子.度地》:「春三月,天地乾燥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有水分或水分很少沙漠地方气候很~; 枯燥,没有趣味演讲生动,听的人不会觉得~无味。
  • Tân Hoa Tự Điển ①没有水分或水分很少沙漠地方气候很~。②枯燥,没有趣味演讲生动,听的人不会觉得~无味。

Eng

  • CC-CEDICT (of weather, climate, soil etc) dry; arid|(of skin, mouth etc) dry|(fig.) dull; dry; boring|(of timber etc) to dry out; to season; to cure
  • Cihui drying
  • Cihui (of weather, climate, soil etc) dry; arid; (of skin, mouth etc) dry; (fig.) dull; dry; boring; (of timber etc) to dry out; to season; to cure

ja

  • JMdict dryness|aridity|drying (e.g. clothes)|dehydration|desiccation

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

滋润 · 潮湿