滋潤

zī rùn tư nhuận

Hán Việt: tư nhuận · Pinyin: zī rùn

Tổng quan

ẩm ướt | ẩm | to làm ẩm | cung cấp độ ẩm | khá giả

Cấu tạo: (tư) + (nhuận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẩm ướt | ẩm | to làm ẩm | cung cấp độ ẩm | khá giả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.浸潤、潤澤。如:「天降甘霖,滋潤大地。」 2.不乾燥的意思。漢.王充《論衡.是應》:「彼露味不甘者,其下時,土地滋潤,流溼萬物,洽沾濡溥。」 3.北方方言。指舒適。如:「如今只祈風調雨順,國泰民安,大伙兒日子滋潤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饱含水分;不干枯嫩叶滋润欲滴|面容越发滋润了; 增加水分;不使干枯雨露滋润禾苗壮。
  • Tân Hoa Tự Điển ①饱含水分;不干枯嫩叶滋润欲滴|面容越发滋润了。②增加水分;不使干枯雨露滋润禾苗壮。

Eng

  • CC-CEDICT moist|humid|to moisten|to provide moisture|comfortably off
  • Cihui moist; humid; to moisten; to provide moisture; comfortably off

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

津润

Từ trái nghĩa

干燥