乾燥無味

gān zào wú wèi kiền táo vô vị

Hán Việt: kiền táo vô vị · Pinyin: gān zào wú wèi

Tổng quan

sự khô, sự khô cạn, sự khô ráo, sự khô khan, sự vô vị, sự vô vị, sự vô tình, sự lãnh đạm, sự lạnh nhạt, sự lạnh lùng; tính cứng nhắc, tính cụt lủn, tính cộc lốc; tính phớt lạnh

Cấu tạo: (kiền) + (táo) + (vô) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự khô, sự khô cạn, sự khô ráo, sự khô khan, sự vô vị, sự vô vị, sự vô tình, sự lãnh đạm, sự lạnh nhạt, sự lạnh lùng; tính cứng nhắc, tính cụt lủn, tính cộc lốc; tính phớt lạnh

Eng

  • Cihui 乾燥無味 ānzàowúwèi f.e. dry and tasteless

ja

  • JMdict dryness|dullness