亂世

luàn shì loạn thế

Hán Việt: loạn thế · Pinyin: luàn shì

Tổng quan

thế giới hỗn loạn | thời kỳ bất ổn | (trong Phật giáo) cõi trần

Cấu tạo: (loạn) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế giới hỗn loạn | thời kỳ bất ổn | (trong Phật giáo) cõi trần
  • Cihui loạn thế loạn thế ☆Thời buổi rối reng, có giặc giã — Loạn thế độc thư cao: Đời loạn đọc sách là cao hơn cả. »Chữ rằng: Loạn độc thư cao, Khi nên cũng thế khác nào người xưa« (Gia huấn ca).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.動盪不安的時代。北齊.顏之推《顏氏家訓.慕賢》:「吾生於亂世,長於戎馬,流離播越,聞見已多。」《五代史平話.梁史.卷上》:「咱每貧儒,處這亂世,飢來有字不堪餐,凍後有書怎耐冷?」 2.擾亂社會。唐.柳宗元〈辯鬼谷子〉:「漢時劉向、班固錄書,無鬼谷子,鬼谷子後出,而險盭峭薄,恐其妄言亂世,難信。」清.黃宗羲《明儒學案.卷五○.諸儒學案中四.肅敏王浚川先生廷相》:「善者足以治世,惡者足以亂世。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 混乱不安定的时代; 扰乱社会。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.混乱不安定的时代。 2.扰乱社会。

Eng

  • CC-CEDICT the world in chaos|troubled times|(in Buddhism) the mortal world
  • Cihui the world in chaos; troubled times; (in Buddhism) the mortal world

ja

  • JMdict troubled times|turbulent times

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浊世

Từ trái nghĩa

太平 · 明世 · 盛世