亂世

luàn shìloạn thế

Hán Việt: loạn thế · Pinyin: luàn shì

Tổng quan

thời buổi loạn lạc; thời loạn ly; thời loạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.混乱不安定的时代。 2.扰乱社会。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.動盪不安的時代。北齊.顏之推《顏氏家訓.慕賢》:「吾生於亂世,長於戎馬,流離播越,聞見已多。」《五代史平話.梁史.卷上》:「咱每貧儒,處這亂世,飢來有字不堪餐,凍後有書怎耐冷?」 2.擾亂社會。唐.柳宗元〈辯鬼谷子〉:「漢時劉向、班固錄書,無鬼谷子,鬼谷子後出,而險盭峭薄,恐其妄言亂世,難信。」清.黃宗羲《明儒學案.卷五○.諸儒學案中四.肅敏王浚川先生廷相》:「善者足以治世,惡者足以亂世。」

Cấu tạo: 亂 (loạn) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 亂世 luànshì n. troubled time

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.動盪不安的時代。北齊.顏之推《顏氏家訓.慕賢》:「吾生於亂世,長於戎馬,流離播越,聞見已多。」《五代史平話.梁史.卷上》:「咱每貧儒,處這亂世,飢來有字不堪餐,凍後有書怎耐冷?」 2.擾亂社會。唐.柳宗元〈辯鬼谷子〉:「漢時劉向、班固錄書,無鬼谷子,鬼谷子後出,而險盭峭薄,恐其妄言亂世,難信。」清.黃宗羲《明儒學案.卷五○.諸儒學案中四.肅敏王浚川先生廷相》:「善者足以治世,惡者足以亂世。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.混乱不安定的时代。 2.扰乱社会。

Eng

  • JMdict troubled times
  • JMdict turbulent times
  • Cihui the world in chaos; troubled times; (in Buddhism) the mortal world

Đức

  • Handedict wirre Zeiten, unruhige Zeiten

ja

  • JMdict 乱世(らんせい)

other

  • Nguồn khác Thời buổi rối reng, có giặc giã
  • Nguồn khác Loạn thế độc thư cao: Đời loạn đọc sách là cao hơn cả

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浊世

Từ trái nghĩa

太平 · 明世 · 盛世