太平

tài píng thái bình

Hán Việt: thái bình · Pinyin: tài píng

Tổng quan

tên địa danh | hoà bình và an ninh ất yên ổn, không có chuyện gì xảy ra. Thơ Nôm đời Hồng đức: »Lừng lẫy cùng ca khúc thái bình« — Tên một tỉnh ở Bắc phần Việt Nam. thái bình thái bình ☆Rất yên ổn, không có chuyện gì xảy ra. Thơ Nôm đời Hồng đức: »Lừng lẫy cùng ca khúc thái bình« — Tên một tỉnh ở Bắc phần Việt Nam. 1. thái bình; bình yên; an ninh。指社會平安;安寧。 天下太平 thiên hạ thái bình 太平景象 cảnh thanh b…

Cấu tạo: (thái) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên địa danh | hoà bình và an ninh ất yên ổn, không có chuyện gì xảy ra. Thơ Nôm đời Hồng đức: »Lừng lẫy cùng ca khúc thái bình« — Tên một tỉnh ở Bắc phần Việt Nam. thái bình thái bình ☆Rất yên ổn, không có chuyện gì xảy ra. Thơ Nôm đời Hồng đức: »Lừng lẫy cùng ca khúc thái bình«…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.極盛之世。《史記.卷二.夏本紀》:「天下於是太平治。」《文選.王康琚.反招隱詩》:「伯夷竄首陽,老聃伏柱史,昔在太平時,亦有巢居子。」也作「泰平」。 2.安寧、平安無事。《警世通言.卷三四.王嬌鸞百年長恨》:「店主人見張客無事,偶話及此房內曾有婦人縊死,往往作怪,今番卻太平了。」也作「泰平」。 3.南北朝梁敬帝的年號(西元556~557)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓时世安宁和平; 泛指平静无事; 谓高低﹑胜负。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓时世安宁和平。 2.泛指平静无事。 3.谓高低﹑胜负。

Eng

  • CC-CEDICT place name
  • CC-CEDICT peace and security
  • Cihui place name

ja

  • JMdict peace|tranquility|tranquillity|happy-go-lucky

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

升平 · 宁靖 · 安定 · 平安 · 承平 · 泰平

Từ trái nghĩa

乱世