太平

tài píngthái bình

Hán Việt: thái bình · Pinyin: tài píng

Tổng quan

thái bình; bình yên; an ninh. 天下太平 thiên hạ thái bình 太平景象 cảnh thanh bình 太太平平地過日子. sống bình yên; Thái Bình; tỉnh Thái Bình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓时世安宁和平。 2.泛指平静无事。 3.谓高低﹑胜负。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.極盛之世。《史記.卷二.夏本紀》:「天下於是太平治。」《文選.王康琚.反招隱詩》:「伯夷竄首陽,老聃伏柱史,昔在太平時,亦有巢居子。」也作「泰平」。 2.安寧、平安無事。《警世通言.卷三四.王嬌鸞百年長恨》:「店主人見張客無事,偶話及此房內曾有婦人縊死,往往作怪,今番卻太平了。」也作「泰平」。 3.南北朝梁敬帝的年號(西元556~557)。

Cấu tạo: 太 (thái) + 平 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn place name; peace and security

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.極盛之世。《史記.卷二.夏本紀》:「天下於是太平治。」《文選.王康琚.反招隱詩》:「伯夷竄首陽,老聃伏柱史,昔在太平時,亦有巢居子。」也作「泰平」。 2.安寧、平安無事。《警世通言.卷三四.王嬌鸞百年長恨》:「店主人見張客無事,偶話及此房內曾有婦人縊死,往往作怪,今番卻太平了。」也作「泰平」。 3.南北朝梁敬帝的年號(西元556~557)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓时世安宁和平。 2.泛指平静无事。 3.谓高低﹑胜负。

Eng

  • JMdict peace
  • JMdict tranquility
  • JMdict tranquillity
  • JMdict happy-go-lucky
  • Cihui place name

Đức

  • Handedict heil

ja

  • JMdict 太平(たいへい)

other

  • Nguồn khác Rất yên ổn, không có chuyện gì xảy ra
  • Nguồn khác »Lừng lẫy cùng ca khúc thái bình« — Tên một tỉnh ở Bắc phần Việt Nam

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

升平 · 宁靖 · 安定 · 平安 · 承平 · 泰平

Từ trái nghĩa

乱世