亂中有序
loạn trung hữu tự
Hán Việt: loạn trung hữu tự
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 煩雜、紛亂中自有條理、秩序。如:「他擺在架子上的書,看似毫無條理,實則亂中有序。」
Eng
- Cihui 亂中有序 uànzhōngyǒuxù f.e. order in the midst of disorder
Hán Việt: loạn trung hữu tự