亂臣賊子

luàn chén zéi zǐ loạn thần tặc tử

Hán Việt: loạn thần tặc tử · Pinyin: luàn chén zéi zǐ

Tổng quan

phản thần tặc tử (thành ngữ) | thuật ngữ chung cho kẻ côn đồ

Cấu tạo: (loạn) + (thần) + (tặc) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phản thần tặc tử (thành ngữ) | thuật ngữ chung cho kẻ côn đồ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違叛國君或父命,不忠不孝之人。《孟子.滕文公下》:「孔子成春秋,而亂臣賊子懼。」唐.韓愈〈伯夷頌〉:「微二子,亂臣賊子接跡於後世矣。」也作「亂臣逆子」。

Eng

  • CC-CEDICT rebels and traitors (idiom)|general term for scoundrel
  • Cihui 亂臣賊子 uànchénzéizǐ f.e. ministers/generals who collaborate with enemy