了無生趣
liễu vô sanh thú
Hán Việt: liễu vô sanh thú · Pinyin: liǎo wú shēng qù
Tổng quan
mất hết hứng thú sống (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui mất hết hứng thú sống (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有一點生動的趣味。清.陸世儀《思辨錄輯要.卷二一.治平類》:「今人遇事,若不行古禮,則喧囂錯亂,略無威儀;一行古禮,則又步步循彷,依樣葫蘆,了無生趣,非木偶,則俳優矣。」_x000D_ 2.毫無生存的興致、意願。如:「長期臥病的人,有時會感到了無生趣,需要人排解。」
Eng
- CC-CEDICT to lose all interest in life (idiom)
- Cihui 了無生趣 iǎowúshēngqù f.e. lose all interest in life