了生脱死

liễu sanh thoát tử

Hán Việt: liễu sanh thoát tử

Tổng quan

LIỄU SANH THOÁT TỬ Phật giáo ngữ. Minh ngộ, vượt thoát sanh tử. DTNL q. 2 ghi: 於此廓然領悟,得大總持、了生脫死者不可勝數矣。 Ở đây rỗng rang lãnh ngộ, được đại tổng trì, vượt thoát sanh tử số lần không thể đếm hết.

Cấu tạo: (liễu) + (sanh) + (thoát) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LIỄU SANH THOÁT TỬ Phật giáo ngữ. Minh ngộ, vượt thoát sanh tử. DTNL q. 2 ghi: 於此廓然領悟,得大總持、了生脫死者不可勝數矣。 Ở đây rỗng rang lãnh ngộ, được đại tổng trì, vượt thoát sanh tử số lần không thể đếm hết.