了脱生死

liễu thoát sanh tử

Hán Việt: liễu thoát sanh tử

Tổng quan

LIỄU THOÁT SANH TỬ Phật giáo ngữ. Minh ngộ, vượt thoát sanh tử. Đáp Trịnh Côn Nham Trung Thừa trong HSLNMDT q. 2 ghi: 發心趣向,志願了脫生死,要把無量劫來生死根株,一時頓拔,豈是細事! Phát tâm thú hướng, chí nguyện vượt thoát sanh tử, cần nắm lấy cội gốc sanh tử từ vô lượng kiếp đến nay, một lúc nhổ ngay, đâu phải là chuyện nhỏ!

Cấu tạo: (liễu) + (thoát) + (sanh) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LIỄU THOÁT SANH TỬ Phật giáo ngữ. Minh ngộ, vượt thoát sanh tử. Đáp Trịnh Côn Nham Trung Thừa trong HSLNMDT q. 2 ghi: 發心趣向,志願了脫生死,要把無量劫來生死根株,一時頓拔,豈是細事! Phát tâm thú hướng, chí nguyện vượt thoát sanh tử, cần nắm lấy cội gốc sanh tử từ vô lượng kiếp đến nay, một lúc nhổ ngay, đâu p…