了身達命

liǎo shēn dá mìng liễu thân đạt mệnh

Hán Việt: liễu thân đạt mệnh · Pinyin: liǎo shēn dá mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (liễu) + (thân) + (đạt) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安身立命,有所歸宿。元.石君寶《曲江池》第三折:「人問道亞仙的今世今生,則俺那鄭元和可甚麼了身達命?」《孤本元明雜劇.三化邯鄲.第四折》:「五十年辛苦為功名,今日入玄關了身達命。」 2.澈底了悟,通達事理。《水滸傳》第九○回:「數載之前,已知魯智深是個了身達命之人。」