予末小子
dư mạt tiểu tử
Hán Việt: dư mạt tiểu tử · Pinyin: yú mò xiǎo zǐ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帝王对“先王”时指对自己的称谓。常人用以表示自谦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代帝王对先王或长辈的自称。 2.常人对先辈﹑长者的自称。
Hán Việt: dư mạt tiểu tử · Pinyin: yú mò xiǎo zǐ