予違汝弼
dư vi nhữ bật
Hán Việt: dư vi nhữ bật · Pinyin: yú wéi rǔ bì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 违:过失;弼:纠正。我有过失,你就来纠正。古代帝王鼓励臣下随时纠正自己错误的话。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代天子勖勉大臣进谏之词。言我有过失,你应匡正。
Hán Việt: dư vi nhữ bật · Pinyin: yú wéi rǔ bì