争先恐后

zhēng xiān kǒng hòutranh tiên khủng hậu

Hán Việt: tranh tiên khủng hậu · Pinyin: zhēng xiān kǒng hòu

Tổng quan

KHỦNG HẬU chen lấn; vượt lên trước, sợ rớt lại sau; tranh lên trước sợ lạc hậu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.争着向前,唯恐落后。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

競相搶先而不肯落後。如:「搭乘公共汽車不爭先恐後,才能表現秩序之美。」也作「恐後爭先」。

Cấu tạo: 爭 (tranh) + 先 (tiên) + 恐 (khủng) + 後 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ)
  • Cihui thi đua từng chút một
  • Biên soạn 爭先恐後 hēngxiānkǒnghòu f.e. vie to be first

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.争着向前,唯恐落后。
  • Kaggle Zh-Vi vie with one another

Eng

  • Cihui 爭先恐後 hēngxiānkǒnghòu f.e. vie to be first; Rénmen ∼ de gòumǎi gǔpiào. People vie to be the first to buy the stock

Đức

  • Handedict nach dem ersten Platz streben und befürchten zurückzufallen

Từ liên quan

Gần nghĩa

爭先恐後 · 恐後爭先 · 恐后无凭 · 争先士卒 · 恐后争先