争妍斗奇

zhēng yán dòu qítranh nghiên đấu kì

Hán Việt: tranh nghiên đấu kì · Pinyin: zhēng yán dòu qí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

妍:美丽; 奇:奇异。形容百花竞放,十分艳丽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

競相表現豔麗奇妙的姿態。宋.吳曾《能改齋漫錄.卷一五.方物》:「揚州芍藥,名于天下……至于名品相壓,爭妍鬥奇,故者未厭,而新者已盛,州人相與驚異,交口稱說。」也作「爭妍鬥豔」。

Cấu tạo: 爭 (tranh) + 妍 (nghiên) + 鬥 (đấu) + 奇 (kì)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妍:美丽; 奇:奇异。形容百花竞放,十分艳丽。

Từ liên quan

Gần nghĩa

争妍斗艳 · 争妍竞艳 · 爭妍鬥豔