爭強好勝

zhēng qiáng hào shèng tranh cường hảo thắng

Hán Việt: tranh cường hảo thắng · Pinyin: zhēng qiáng hào shèng

Tổng quan

cạnh tranh | tham vọng và hiếu thắng | muốn vượt mặt người khác

Cấu tạo: (tranh) + (cường) + (hảo) + (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cạnh tranh | tham vọng và hiếu thắng | muốn vượt mặt người khác

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 争:争夺;强:优胜;好:喜爱。争为强者,事事处处都喜欢超过和压倒别人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.争为强者,喜欢取胜。
  • Tân Hoa Tự Điển 争争夺;强优胜;好喜爱。争为强者,事事处处都喜欢超过和压倒别人。

Eng

  • CC-CEDICT competitive|ambitious and aggressive|to desire to beat others
  • Cihui 爭強好勝 hēngqiánghàoshèng f.e. compete for supremacy; extremely competitive by nature | Fùqīn yībèizi ∼. My father has been competitive all his life.