爭貓丟牛
tranh miêu đâu ngưu
Hán Việt: tranh miêu đâu ngưu · Pinyin: zhēng māo diū niú
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为了争夺猫而丢了牛。比喻贪小失大。
Eng
- Cihui 爭貓丟牛 hēngmāodiūniú id. seek small gains but incur big losses