爭長論短

zhēng cháng lùn duǎn tranh trường luận đoản

Hán Việt: tranh trường luận đoản · Pinyin: zhēng cháng lùn duǎn

Tổng quan

nghĩa đen: tranh luận ai đúng sai (thành ngữ) | nghĩa bóng: cãi cọ | tranh cãi vì những vấn đề nhỏ nhặt

Cấu tạo: (tranh) + (trường) + (luận) + (đoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tranh luận ai đúng sai (thành ngữ) | nghĩa bóng: cãi cọ | tranh cãi vì những vấn đề nhỏ nhặt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长、短:指是与非。争论谁是谁非。多指在不大重要的事情上过于计较。
  • Tân Hoa Tự Điển 长、短指是与非。争论谁是谁非。多指在不大重要的事情上过于计较。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to argue who is right and wrong (idiom)|fig. to squabble; to argue over minor issues
  • Cihui 爭長論短 hēngchánglùnduǎn f.e. squabble; argue