事不宜遲

shì bù yí chí sự bất nghi trì

Hán Việt: sự bất nghi trì · Pinyin: shì bù yí chí

Tổng quan

việc này không nên trì hoãn | không còn thời gian để chậm trễ

Cấu tạo: (sự) + (bất) + (nghi) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc này không nên trì hoãn | không còn thời gian để chậm trễ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宜:可以,应该。事情要抓紧时机快做,不宜拖延。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓事情急迫,须抓紧快做。
  • Tân Hoa Tự Điển 事情要抓紧时机快做,不宜拖延。

Eng

  • CC-CEDICT the matter should not be delayed|there's no time to lose
  • Cihui 事不宜遲 hìbùyíchí f.e. One must lose no time in doing sth.