事不宜遲

shì bù yí chí sự bất nghi trì

Hán Việt: sự bất nghi trì · Pinyin: shì bù yí chí

Tổng quan

việc này không nên trì hoãn | không còn thời gian để chậm trễ

Cấu tạo: (sự) + (bất) + (nghi) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc này không nên trì hoãn | không còn thời gian để chậm trễ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情急迫須立刻處理,不應拖延。《三國演義》第六○回:「此非統之謀;是法孝直得張松密書,言事不宜遲,只在早晚當圖之。」《文明小史》第三三回:「事不宜遲,明天就把這樁公事發出去罷。」

Eng

  • CC-CEDICT the matter should not be delayed|there's no time to lose
  • Cihui 事不宜遲 hìbùyíchí f.e. One must lose no time in doing sth.