事不获已
sự bất hoạch dĩ
Hán Việt: sự bất hoạch dĩ
Tổng quan
SỰ BẤT HOẠCH DĨ Thành ngữ. Việc bất đắc dĩ. Không biết phải làm sao, bị ép buộc ngoài ý muốn. Là tập quán ngữ khi thiền sư thuyết pháp, nghĩa là tổ sư thiền vốn chẳng lập lời nói chữ nghĩa, nhưng hôm nay nói ra vì tình thế bắt buộc, mở pháp môn phương tiện mà thôi. LTNL ghi: 府主王常侍与诸官请师升座。师上堂云:‘山僧今日事不获已,曲顺人情,方登此座。若约祖宗门下,称扬大事,直是开口不得,无尔措足处。’ Phủ chủ là Vương Thường Thị cùng các quan thỉnh Sư thăng tò…
Nghĩa
Việt
- Cihui SỰ BẤT HOẠCH DĨ Thành ngữ. Việc bất đắc dĩ. Không biết phải làm sao, bị ép buộc ngoài ý muốn. Là tập quán ngữ khi thiền sư thuyết pháp, nghĩa là tổ sư thiền vốn chẳng lập lời nói chữ nghĩa, nhưng hôm nay nói ra vì tình thế bắt buộc, mở pháp môn phương tiện mà thôi. LTNL ghi: 府主王常…