事业单位

shì yè dān wèisự nghiệp đan vị

Hán Việt: sự nghiệp đan vị · Pinyin: shì yè dān wèi

Tổng quan

cơ quan công lập

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.受国家机关领导﹑不实行经济核算而由国库开支经费的部门或单位。与"企业单位"相对而言。如学校﹑医院﹑某些研究所等都属于事业单位。

Cấu tạo: 事 (sự) + 業 (nghiệp) + 單 (đan) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) doanh nghiệp
  • Cihui công ty
  • Cihui hãng
  • Biên soạn 事業單位 hìyè dānwèi p.w. (state-run) institution

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.受国家机关领导﹑不实行经济核算而由国库开支经费的部门或单位。与"企业单位"相对而言。如学校﹑医院﹑某些研究所等都属于事业单位。

Eng

  • Cihui 事業單位 hìyè dānwèi p.w. (state-run) institution

Đức

  • Handedict Betriebe und Einrichtungen, Institutionen

Từ liên quan

Gần nghĩa

事业有成 · 单位信托 · 单位向量 · 单位模的 · 单位犯罪 · 事业心 · 事业线 · 单位元