事以密成

shì yǐ mì chéng sự dĩ mật thành

Hán Việt: sự dĩ mật thành · Pinyin: shì yǐ mì chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (sự) + (dĩ) + (mật) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情的成功須仰賴於行事的慎密。《韓非子.說難》:「夫事以密成,語以泄敗。未必其身泄之也,而語及所匿之事,如此者身危。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情因为严密谨慎而成功。