事修傍興
sự tu bàng hưng
Hán Việt: sự tu bàng hưng · Pinyin: shì xiū bàng xīng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 修:整治;谤:诽谤;兴:兴起。事情一进行整治,诽谤也就会兴起。指革新者总会受保守者的诽谤。
Hán Việt: sự tu bàng hưng · Pinyin: shì xiū bàng xīng