事出有因

shì chū yǒu yīn sự xuất hữu nhân

Hán Việt: sự xuất hữu nhân · Pinyin: shì chū yǒu yīn

Tổng quan

Cấu tạo: (sự) + (xuất) + (hữu) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情的發生必有原因、理由。《糊塗世界》卷八:「這邊的事,無非是『事出有因,查無實據』八個字的枕中秘訣,含糊過去,也就不必再提。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情的发生是有原因的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.事情的发生总有原因。

Eng

  • Cihui 事出有因 hìchūyǒuyīn f.e. there is good reason for sth. | Zǒngjīnglǐ de tūrán cízhí yīdìng ∼. The general manager's sudden resignation must have a reason.