事到臨頭

shì dào lín tóu sự đáo lâm đầu

Hán Việt: sự đáo lâm đầu · Pinyin: shì dào lín tóu

Tổng quan

khi mọi việc lên đến đỉnh điểm (thành ngữ)

Cấu tạo: (sự) + (đáo) + (lâm) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khi mọi việc lên đến đỉnh điểm (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情已经落到头上。形容事情紧迫。

Eng

  • CC-CEDICT when things come to a head (idiom)
  • Cihui when things come to a head (idiom)